thông tin

  1. I đg. Truyền tin cho nhau để biết. Thông tin bằng điện thoại. Buổi thông tin khoa học. Chiến sĩ thông tin (làm công tác thông tin).
  2. II d. 1 Điều được truyền đi cho biết, tin truyền đi (nói khái quát). Bài viết lượng cao. 2 Tin (khái niệm cơ bản của điều khiển học).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thông tin"

thông tin
Một học sinh đang tìm kiếm thông tin trong thư viện.