thông tin

Học thuật
Thân thiện
thông tin

Một học sinh đang tìm kiếm thông tin trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Truyền tin cho nhau để biết: Hành động chuyển tải, phổ biến tin tức, sự kiện hoặc kiến thức từ nơi này đến nơi khác hoặc từ người này đến người khác.
  2. Danh từ:
    • Điều được truyền đi cho biết, tin truyền đi (nói khái quát): Những dữ liệu, sự kiện, tin tức đã được xử lý ý nghĩa, được dùng để hiểu biết hoặc ra quyết định.
    • Tin (khái niệm cơ bản của điều khiển học): Trong khoa học máy tính lý thuyết thông tin, đây dữ liệu được mã hóa truyền tải.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cácquan chức năng cần thông tin kịp thời cho người dân về tình hình bão. (Cácquan chức năng cần truyền tin kịp thời cho người dân về tình hình bão.)
    • Anh ấy đang thông tin về kết quả cuộc họp. (Anh ấy đang truyền đạt về kết quả cuộc họp.)
  • Danh từ:
    • Bài báo này cung cấp nhiều thông tin hữu ích. (Bài báo này cung cấp nhiều điều được truyền đi hữu ích.)
    • Trong kỷ nguyên số, thông tin một tài nguyên quý giá. (Trong kỷ nguyên số, tin tức/dữ liệu một tài nguyên quý giá.)
    • Hệ thống xử lý thông tin một cách hiệu quả. (Hệ thống xử lý dữ liệu một cách hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thông tin liên lạc": Chỉ hoạt động phương tiện truyền tải tin tức, giữ liên hệ.
    • Hệ thống thông tin liên lạc hiện đại giúp kết nối toàn cầu.
  • "Thông tin đại chúng" (hay "truyền thông đại chúng"): Chỉ các phương tiện truyền tải thông tin đến công chúng rộng rãi như báo chí, truyền hình, đài phát thanh.
    • Các phương tiện thông tin đại chúng đóng vai trò quan trọng trong xã hội.
  • "Công nghệ thông tin": Lĩnh vực công nghệ liên quan đến việc xử lý, lưu trữ truyền tải thông tin bằng máy tính viễn thông.
    • Ngành công nghệ thông tin đang phát triển rất nhanh.
Biến thể từ gần giống
  • Thông báo (động từ/danh từ): Thông báo một cách chính thức, thường bằng văn bản hoặc lời nói trang trọng.
    • Nhà trường ra thông báo về lịch nghỉ lễ.
  • Tin tức (danh từ): Thông tin mới nhất về các sự kiện đang xảy ra, thường dùng trong báo chí.
    • Tôi theo dõi tin tức thời sự mỗi ngày.
  • Dữ liệu (danh từ): Các con số, sự kiện thô chưa được xử lý để mang ý nghĩa. "Thông tin" thường kết quả của việc xử lý "dữ liệu".
    • Nhập dữ liệu vào máy tính để phân tích.
Từ đồng nghĩa
  • Tin (danh từ): Thông tin, thường ngắn gọn, về một sự việc cụ thể.
  • Báo tin (động từ): Thông báo tin tức, mang sắc thái báo cho biết.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cung cấp thông tin: Đưa ra, cung cấp thông tin cho ai đó.
    • Công ty cung cấp thông tin chi tiết về sản phẩm.
  • Thu thập thông tin: Tập hợp, gom nhặt thông tin từ nhiều nguồn.
    • Phóng viên đang thu thập thông tin cho bài phóng sự.
  • Xử lý thông tin: Phân tích, tổ chức biến đổi dữ liệu thành thông tin hữu ích.
    • Bộ não con người khả năng xử lý thông tin rất phức tạp.
Thành ngữ liên quan
  • Thông tin nội bộ: Thông tin quan trọng, mật chỉ những người trong một tổ chức, nội bộ mới biết.
    • Việc tiết lộ thông tin nội bộ có thể bị xử lý.
  • Nhiễu thông tin: Tình trạng quá nhiều thông tin trái chiều hoặc không chính xác, gây khó khăn cho việc nhận định.
    • Mạng xã hội đôi khi tạo ra nhiễu thông tin khiến công chúng hoang mang.
thông tin

Một học sinh đang tìm kiếm thông tin trong thư viện.

  1. I đg. Truyền tin cho nhau để biết. Thông tin bằng điện thoại. Buổi thông tin khoa học. Chiến sĩ thông tin (làm công tác thông tin).
  2. II d. 1 Điều được truyền đi cho biết, tin truyền đi (nói khái quát). Bài viết lượng cao. 2 Tin (khái niệm cơ bản của điều khiển học).

Từ chứa "thông tin"